Chiều cao |
Trai 72.9~80.1㎝(11 tháng)/ 74.7~80.9㎝(12 tháng) Gái 71.7~79.5㎝(11 tháng) / 73.4~80.4㎝(12 tháng) |
Cân nặng |
Trai 8.47~11.07㎏(11 tháng)/ 9.22~11.62㎏(12 tháng) Gái 8.08~10.48㎏(11 tháng) / 8.81~11.21㎏(12 tháng) |
Vận động |
Cầm đồ vật và đứng dậy hoặc bước đi và dựa vào ghế sôfa hoặc giường, làm rớt đồ vật hoặc té ngã. Bắt đầu đi và lượng vận động tăng nhanh. Quan tâm đến hình ảnh những đứa trẻ khác chơi. |
Bàn tay |
Có thể cầm đồ vật nhỏ bằng ngón tay cái và tay trỏ và quan tâm đến việc khám phá bằng tay. Có thể tự cầm ly và uống. |
Cơ thể |
Cân nặng tăng gấp khoảng 3 lần so với lúc mới sinh nhưng vì lượng vận động tăng nên không tăng cân |
Trí thông minh |
Enhanced memory helps your baby recognize frequent visitors. Your baby remembers family members the best. Also, he is able to discern compliments from scolding. |
Ngôn ngữ |
Có thể liên kết các từ với đồ vật và suy nghĩ, có thể nói ‘ba’, ‘mẹ’. Hiểu và có phản ứng với ngôn ngữ đơn giản như gật đầu hoặc vẫy tay nếu nói chào. |
Tính xã hội |
Thể hiện điều mong muốn bằng hành động hoặc âm thanh. Chạm vào mẹ hoặc người khác để nhận sự quan tâm |